Mô tả
BSM4568 – No Threaded Steel Conduit – Class 3


Ứng dụng ống thép luồn dây điện BS 4568: 1970 – Class 3 (Anh quốc) – BS4568 NoThraeded white steel conduit:
- Ống thép luồn dây điện BS 31 – Class 3 được lắp đặt cho các khu vực có độ va đập cơ khí cao và một số khu vực chống cháy nổ.
- Thích hợp cho các công trình dân dụng và các công trình công nghiệp.
Đặc Điểm Ống Thép Luồn Dây Điện BS31: 1940 – Class 3 (Anh quốc) – BS31 white Steel Conduit:
- Ống thép luồn dây điện BS31 Class 3 (BS31 white steel conduit Class 3) là loại ống trung, ren răng được.
- Ống thép luồn dây điện BS31 Class 3 (BS31 white steel conduit Class 3) và các phụ kiện được liên kết với nhau thông qua các khớp ren.
- Ống thép luồn dây điện BS31 Class 3 (BS4568 white steel conduit Class 3) được ren sẵn hai đầu theo tiêu chuẩn BS31: 1970 Class 3 và kèm theo một khớp nối theo chuẩn Anh Quốc.
Ưu Điểm Sử Dụng Ống Thép Luồn Dây Điện BS31 Class 3 (BS31 white steel conduit) So Với Ống luồn dây điện PVC:
- Bảo vệ tốt dây điện.
- Chống cháy tốt do hệ thống cáp điện/dây điện lão hóa theo thời gian.
- Tăng tính bảo mật và bảo vệ.
- Chống nhiễu điện từ.
- Không cháy và không tạo khói độc khi cháy như ống luồng PVC. Ở Việt Nam, đa số vụ cháy nhà cao tầng gây nhiều tử vong là do ngạt khói độc xuất hiện trong lúc cháy.
- Có khả năng tái chế và thân thiện môi trường xanh.
- Có thể dùng chôn dưới đất.
- Dễ thay đổi hệ thống đi dây dẫn điện trong tương lai.
- Chịu được va đập cao.
- Chi phí cho vòng đời sử dụng thấp.
- Hệ số giản nở thấp phù hợp sử dụng với vật liệu xây dựng thông dụng.
- Tương tích với các hóa chất trong bê-tông.
| Mã sản phẩm Part Number | Kích thước Trade | Đ. Kính ngoài Outside Diameter | Độ dày
Thickness |
Chiều dài Length | Trọng lượng Weight | |
| Pre- galvanized | Hot dip- galvanized | Size (mm) | mm | mm | mm | Kgs/pc |
| BSM456820 | BSM456820N | 20 | 19.40 | 1.60 | 3750 | 2,59 |
| BSM456825 | BSM456825N | 25 | 24.60 | 1.60 | 3750 | 3,40 |
| BSM456832 | BSM456832N | 32 | 31.60 | 1.60 | 3750 | 4,44 |
| BSM456838 | BSM456838N | 38 | 38.10 | 1.80 | 3750 | 6,04 |
| BSM456850 | BSM456850N | 50 | 50.80 | 2.00 | 3750 | 9,02 |









